削跡

xuē jì tước tích

Hán Việt: tước tích · Pinyin: xuē jì

Tổng quan

Cấu tạo: (tước) + (tích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱藏起來,消聲匿跡。《莊子.漁父》:「丘再逐於魯,削跡於衛,伐樹於宋,圍於陳蔡。」《列子.楊朱》:「孔子明帝王之道,應時君之聘,伐樹於宋,削跡於衛,窮於商周,圍於陳蔡。」

Eng

  • Cihui 削跡 uējì v.o. lead a reclusive life