削面 tước diện Hán Việt: tước diện Tổng quan mì; mì sợi。刀削麵。 Cấu tạo: 削 (tước) + 面 (diện)Hán Việttước diệnCấu tạo削 + 面 · tước + diện nghĩa thành phần: tước + diện Nghĩa ViệtCihui mì; mì sợi。刀削麵。TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 將和好的麵團以鋒刀削成薄片,直接入鍋煮食,為坊間常見的一種小吃。也稱為「刀削麵」。