克化
khắc hóa
Hán Việt: khắc hóa
Tổng quan
方 tiêu hoá。消化(食物)。
Nghĩa
Việt
- Cihui 方 tiêu hoá。消化(食物)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 消化、消受。《紅樓夢》第一一回:「昨日老太太賞的那棗泥餡的山藥糕,我倒吃了兩塊,倒像剋化的動是的。」《兒女英雄傳》第一四回:「就是他老人家,掄起那雙拳頭來,我可真吃不剋化。」
Hán Việt: khắc hóa
方 tiêu hoá。消化(食物)。