剋實 khắc thật Hán Việt: khắc thật Tổng quan (術語)又作克實。得實義也。取實體也。宗圓記三曰:「夫言體者,有隨名辯體,有克實論體。」☸ 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.犹富足。 Cấu tạo: 克 (khắc) + 实 (thật)Hán Việtkhắc thậtCấu tạo克 + 实 · khắc + thật nghĩa thành phần: khắc + thật Nghĩa ViệtCihui (術語)又作克實。得實義也。取實體也。宗圓記三曰:「夫言體者,有隨名辯體,有克實論體。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa克东 · 克俭 · 克制 · 克勒 · 克勤 · 克化 · 克国 · 克复