实

shíthậtNôm thức

Hán Việt: thật · Pinyin: shí · Nôm: thức

Tổng quan

Giàu, đầy ních. Như thân gia ân thật [身家殷實] mình nhà giàu có

实业 · 实习 · 实事 · 实付 · 实价 · 实体 · 实例 · 实值

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshí
Hán Việtthật
Âm Nômthiệt
Quảng Đôngsat6
Chú âmㄕˊ
Hán ngữ Trung cổzsjit
Baxter-Sagartmə.li[t]
Hán ngữ Thượng cổmə.li[t]
Phản thiết食質切
Thanh mẫu常

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 實
  • Thiều Chửu Giàu, đầy ních. Như thân gia ân thật [身家殷實] mình nhà giàu có. Thật, cái gì thực có gọi là thật. Như thật tại [實在] thật còn, thật tình [實情] tình thật, v.v. Chứng thực. Như dĩ thật ngô ngôn [以實吾言] lấy chứng thực lời ta nói, nghĩa là tỏ rõ được lời mình nói không phải là ngoa. Vì thế nên có cái cớ gì để vin lấy mà nói gọi là khẩu thật [口實]. Sự tích. Như nêu sự tích thực ra gọi là sự thật [事實]. Các phẩm vật. Trong sân nhà bầy la liệt các đồ gọi là đình thật [庭實], các đồ binh khí trong dinh quân gọi là quân thật [軍實]. Trái cây. Như khai hoa kết thật [開花結實] nở hoa kết trái. Hột trái cây. $ Cũng đọc…

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thực thực quyền, việc thực [Eng: real power (authority), reality]
  • Giản Dị Hán Nôm thật thật thà [Eng: honest]
  • Giản Dị Hán Nôm thiệt thiệt (thực, vững) [Eng: real, solid]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「實」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 实 (会意。从宀,从贯。宀,房屋。贯,货物,以货物充于屋下。本义财物粮食充足,富有) 同本义 實,富也。--《说文》 实,满也,塞也。--《小尔雅》 实,荣也。--《墨子经上》 有者为实,故凡中质充满皆曰实。--《素问·调经论》 而君之仓廪实,府库充。--《孟子·梁惠王下》 管子曰仓廪实而知礼节。”--汉·贾谊《论积贮疏》 公家虚而大臣实。--《韩非子·亡征》 又如殷实; 实核(种子); 实谷(子粒饱满的谷类作物) 真实; 诚实 实,诚也。--《广雅》 夫图画, 实(實、寔)shí ⒈满,充满~心铅球。~足岁数。仓库充~。 ⒉种子,果子果~。 ⒊真,诚恳,不狡猾真~。诚~。老~。说~话。 ⒋客观存在的~事。~际。~力。~况。事~。 ⒌的确确~。 ⒍用于加强语气~难从命。 ⒎施,执行,推行~施。~行。" ⒏ ⒐ ⒑ ①真,的确~在对。 ②不虚假,不马虎他干活很~在。 ③其实,实际他说懂了,~在是哄骗人。 ⒒ ①客观的真实情况。也指实践联系~际。 ②具体的~际效果。 ⒓ ①人们改造自然和改造社会的活动。 ②实行及履行自己的主张或诺言。 ⒔ ⒕ ①为了检验某种科学理论或假设而进行的观察和研究活动。 ②指实验的工作。 ⒖ 实zhì 1.到达。

Eng

  • CC-CEDICT real, true, honest, really, solid, fruit, seed, definitely

other

  • Nguồn khác Đúng với cái đã có, việc đã xảy ra. Trái nghĩa với hư (hư: không có gì, trống không, không thực). 渚执𫅷爫之虛实 Chớ chấp già làm chi hư thực (Kh.Q.) Tiếng Việt trong nguyên bản
  • Nguồn khác Thật. Thật thà. Thường nói: Lạo sặt (Lão thực, thật thà, ngây thơ). 老实𤯩娄𠳐后損壽 Lạo sặt sổng làu, viàng hâu tổn thọ (C.V.) Sống thật thà chân thật thì sống lâu; sống đối trá lừa đảo thì chết sớm). Sổng làu đồng nghĩa với chau ké (cùng nghia là sống lâu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:宲、𡾍【唐韻】【廣韻】神質切【集韻】【類篇】【韻會】食質切,𠀤音失。【說文】實,富也。从宀从貫。貫,貨貝也。【廣韻】誠也,滿也。【增韻】充也,虛之對也。【易·本義】乾一而實,坤二而虛。【孟子】充實之謂美,充實而有光輝之謂大。【宋程頤曰】心有主則實,實則外患不能入。 又華實。【晉語】華則榮矣,實之不知,請務實乎。【史記·商鞅傳】貌言華也,至言實也。 又物成實也。【爾雅·釋草】果臝之、括樓𠛬昺疏。實卽子也。【禮·月令】季春,乃爲麥祈實。【註】謂於含秀求其成也。 又品物也。【左傳·莊二十二年】庭實旅百。【註】庭之所實𨻰有百品,言物備也。又【襄三十一年】其輸之,則君之府實也。 又軍實。【左傳·襄二十四年】齊社,蒐軍實。杜註祭社,因閱數軍器。 又【儀禮·特牲饋食】實豆籩。【註】謂取籩豆實之也。【周禮·春官·小宗伯註】豆實實於罋,簋實實於篚。 又具數也。【史記·始皇本紀】使黔首自實田。【註】謂令民自具頃畝實數也。 又【唐六典】凡里有手實法,歲終,具民之年與地闊狹爲鄕帳。 又驗也。【後漢·光武紀】使各實二千石,以下至黃綬。 又事跡也。【史記·莊周傳】率皆虛語,無事實。【韓非傳】反舉浮淫之蠹,加之功實之上。 又當也。【書·呂𠛬】閱實其罪。【註】使與法相當也。 又是也。【詩·大雅】實墉實壑。 又姓。 又【正字通】脂利切,音至。與至同。【禮·雜記】計於適者曰:吾子之外私寡大夫不祿,使某實。【註】言爲計而至此也。【增韻】實,亦作寔。【韻會】實寔分爲二。 考證:〔【爾雅·釋草】果臝之屮,其實多括樓。實卽子也。〕 謹照原文省屮其多三字。括樓下增𠛬昺疏。〔【禮·月令】季春,爲民祈麥實。〕 謹照原文改乃爲麥祈實。〔【左傳·襄二十四年】齊侯祭社蒐軍實。【註】謂兵甲器械也。〕 謹按左傳無侯祭二字,註内亦無兵甲之文。謹照原文改齊社,蒐軍實。杜註祭社,因閱數軍器。〔【儀禮·特牲饋食】實籩豆。〕 謹照原文籩豆改豆籩。

Thuyết Văn

富也。 从宀貫。 貫爲貨物。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸之爲艸木之實。 會意。神質切。十二部。 以貨物充於屋下是爲實。

【實】 (thật ⟨thực⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 宀貫 (miên quán) Phiên thiết: Thần chất thiết Thượng tự: 神 (thần) , Hạ tự: 質 (chất) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thệt (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phú (Giàu.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 宲 · 实 · 実 · 𡪲 · 𡾍 · 实 · 実 · 宲 · 寔 · 实 · 實 · 実