剋期

kè qī khắc kì

Hán Việt: khắc kì · Pinyin: kè qī

Tổng quan

đặt ngày | đặt khung thời gian | trong giới hạn thời gian nhất định

Cấu tạo: (khắc) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt ngày | đặt khung thời gian | trong giới hạn thời gian nhất định
  • Cihui kỳ hạn; hạn định; thời hạn。約定或限定日期。也做刻期。 剋期完工。 thời hạn hoàn công. 剋期送達。 thời hạn bàn giao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.約期。《後漢書.卷四一.鍾離意傳》:「意遂於道解徒桎梏,恣所欲過,與剋期俱至,無或違者。」《南史.卷一.宋武帝本紀》:「元德、厚之謀於建鄴攻玄,剋期齊發。」 2.定期、如期。《南史.卷一.宋武帝本紀》:「帝剋期至都,而每淹留不進。」《文明小史》第二三回:「萬華甫迫於嚴命,只得剋期動身。」

Eng

  • Cihui to set a date/to set a time frame/within a certain time limit