剋核
khắc hạch
Hán Việt: khắc hạch · Pinyin: kè hé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 苛責、逼迫。《莊子.人間世》:「剋核大至,則必有不肖之心應之,而不知其然也。」
Eng
- Cihui 剋核 èhé v.p. cruel; hard; demanding
Hán Việt: khắc hạch · Pinyin: kè hé