核
hạchNôm hạch
Hán Việt: hạch · Pinyin: hé · Nôm: hạch
Tổng quan
Nghiêm xét, xét sự gì được thực đích gọi là hạch thực [覈實]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hé |
|---|---|
| Hán Việt | hạch |
| Âm Nôm | cây |
| Quảng Đông | goi1 |
| Mân Nam | ha̍t |
| Nhật Bản | SANE |
| Hàn Quốc | 핵 |
| Chú âm | ㄏㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrek |
| Baxter-Sagart | [g]ˤ<r>ək |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤ<r>ək |
| Phản thiết | 居諧切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hạt quả. Như đào hạch [桃核] hạt đào. Khắc hạch [剋核] xét nghiệt. Tổng hạch [總核] tính gộp, cùng nghĩa với chữ hạch [覈]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hột 核 ◎ Nôm: 紇 AHV: hạch, âm HTC: guud (phan ngộ vân, Trịnh Trương Thượng Phương), gut (Baxter). Ss đối ứng hot (27 thổ ngữ Mường), ok (2 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 226]. hột / hạt là từ gốc Hán đọc theo âm THV, óc là từ gốc Mường, có thể lưu tích còn trong từ óc chó (hạt hồ đào) [x. ĐT Lợi 2009: 896]. dt. hạt. Cành khô gấp bấy nay nên củi, Hột chín phơi chừ rắp để bình. (Bảo kính 151.4)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cây 核 / 𣘃 ◎ Đối ứng kəl¹ (Mường), kəʌi² (Rục), [VĐ Nghiệu 2011: 60], kɤl, kɤn (25 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 189]. Huệ Thiên cho rằng nguyên từ là 根 (荄) hoán dụ từ gốc cây (2006: 377). Tồn nghi. Tạm vẫn coi là từ gốc Nam Á. ① dt. thực vật có thân rễ lá. (Ngôn chí 5.3, 11.4, 11.5, 14.3, 21.5, 22.6)‖ (Mạn thuật 25.1, 26.4, 28.6)‖ Chim đến cây cao chim nghĩ đỗ, quạt hay thu lạnh quạt sơ thâu. (Trần tình 40.5)‖ (Thuật hứng 54.1, 67.7)‖ (Tự thán 79.2, 88.4)‖ (Bảo kính 131.7, 136.1, 137.1, 165.6, 176.4)‖ (Mai 214.3)‖ (Lão mai 215.1)‖ (Tùng 218.1)‖ (Thiên tuế thụ 235.1)‖ (Miêu 251.4). ② dt. loại…
- Giản Dị Hán Nôm hột hột thóc; hột mưa; đau mắt hột [Eng: paddy, raindrop; trachoma]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hạch dịch hạch, nổi hạch [Eng: seed, kernel, core, nut; atom]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trư linh trạch tả hạt cây mã đề
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lấy thịt bỏ hột ô mai
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sơn tra khử hạch mặc lòng
- Bảng Tra Chữ Nôm cơi cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới [Eng: tray (betel-tray; enlarge house); build an extension]
- Bảng Tra Chữ Nôm cây cây cối, cây gỗ, cây đàn [Eng: trees and plants, log of wood, herd]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cây Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cây Xuất hiện 11 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.果實內保護果仁,具硬質外殼部分。如:「果核」、「杏核」、「桃核」。 2.物體中像核的部分。如:「細胞核」、「原子核」。 3.比喻事物的中心部分。漢.王充《論衡.量知》:「文吏不學,世之教無核也。」 4.原子核的簡稱。如:「核能」、「核爆」。 [動] 對照、審查。如:「核對」、「核算」。《漢書.卷二三.刑法志》:「其審核之,務準古法,朕將盡心覽焉。」 [形] 精確、詳實。《漢書.卷六二.司馬遷傳.贊曰》:「其文直,其事核。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 核 (形声。从木,亥声。本义果核) 同本义 核,蛮夷以木皮为箧,状如籢尊。--《说文》 桃李丑核。--《尔雅·释木》 殽核维旅。--《诗·小雅·宾之初筵》 其实濡核。--《素问·五常正大论》 贻余核舟。--明·魏学洢《核舟记》 桃核修狭者。 又如枣核; 樱桃核; 葡萄核; 橘核 原子核的简称 有核的果实 门启,华堂复阁甚秀,馆中有樽酒盘核。--《太平广记》引 核心; 中心 文吏不学,世之教无核也。--王 核( ⒋覈)hé ⒈果实中心坚硬并包含果仁的部分桃~。枣~。杏~。 ⒉像核的东西细胞~。原子~。 ⒊核能,原子核等~电站。地下~试验。避免~战争。消毁~武器。 ⒋考察,仔细地对照审~。考~。~实。 ⒌ ⒍见gāi、kài。 核hú ⒈用于某些口语,如杏~。枣~儿。桃~儿。煤~儿等。 ⒉见hé。
Eng
- CC-CEDICT pit, stone, nucleus, nuclear, to examine, to check, to verify
- CC-CEDICT variant of 核[he2], to investigate
- JMdict stone (of a fruit)
- JMdict pit
- JMdict pip
- JMdict core (of an organization, team, etc.)
- JMdict nucleus
ja
- JMdict 核(かく)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𣝗【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤下革切,音覈。果中核也。【爾雅·釋木】桃李醜核。【禮·曲禮】賜果于君前,其有核者懷其核。又【玉藻】食棗、桃、李,弗致于核。 又籩實曰核,豆實曰殽。【詩·小雅】殽核維旅。傳核,加籩也。箋桃梅之屬。 又通覈。【周禮·地官·大司徒】三曰丘陵,其植物宜覈物。【註】覈,李梅之屬。 又剋核。【莊子·人閒世】剋核太甚,則必有不肖之心應之。 又綜核。【前漢·宣帝紀】綜核名實。 又肴覈,與殽核同。【班固·典引】斟酌道德之淵源,肴覈仁義之林藪。 又【正韻】胡德切,音劾。義同。 又【集韻】【正韻】𠀤胡骨切,䰟入聲。果核也。 又【說文】古哀切【集韻】柯開切,𠀤音陔。【說文】蠻夷以木皮爲篋,狀如籢尊。 又【集韻】【正韻】𠀤居諧切,音皆。義同。 又根核也。 又口漑切,音慨。檐也。 又戸代切,音㤥。義同。 考證:〔【詩·小雅】殽核維旅,【申傳】非穀實而食之曰殽核。〕 謹按鄭箋非穀而食之曰殽,無核字。今改傳核,加籩也。箋桃梅之屬。
Thuyết Văn
蠻夷㠯木皮爲匧。狀如籢尊之形也。 從木。亥聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
未詳所本。今字果實中曰核而本義廢矣。按許不以核爲果實中者。許意果實中之字當用覈也。小雅。肴核維旅。班固、蔡邕作肴覈。左思作肴槅。槅卽覈也。今本毛詩作核。非古也。周禮。其植物宜覈物。覈猶骨也。廣韵云。、果子也。出聲譜。戸骨切。此字近是。玉篇亦云。核戸骨切。果實中也。 古哀切。一部。
【核】 (hạch) Nghĩa: man (Mán) di (Rợ mọi.) dĩ mộc (Cây) bì (Da. Da giống thú còn) vi (Làm. Như hành vi [) kiếp
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣝗 · 覈