剌戾

lá lì lạt lệ

Hán Việt: lạt lệ · Pinyin: lá lì

Tổng quan

ngượng nghịu; ngược; không tự nhiên; lúng túng; giả tạo; không thành thật; gượng ép; quái dị (tính tình, ngôn ngữ, hành động)。(性情,言語,行為等)彆扭,不合情理。 秉性剌戾。 tính tình quái dị

Cấu tạo: (lạt) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngượng nghịu; ngược; không tự nhiên; lúng túng; giả tạo; không thành thật; gượng ép; quái dị (tính tình, ngôn ngữ, hành động)。(性情,言語,行為等)彆扭,不合情理。 秉性剌戾。 tính tình quái dị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乖違。漢.桓寬《鹽鐵論.刺復》:「當世之工匠,不能調其鑿枘,則改規矩;不能協聲音,則變舊律。是以鑿枘剌戾而不合,聲音泛越而不和。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉(性情、言语、行为)别扭,不合情理秉性~。