剌馬

lá mǎ lạt mã

Hán Việt: lạt mã · Pinyin: lá mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (lạt) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藏语的译音。或译为"剌麻"﹑"喇嘛"。我国藏族﹑蒙族对喇嘛教僧侣的尊称,意为上人﹑师傅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.藏语的译音。或译为"剌麻"﹑"喇嘛"。我国藏族﹑蒙族对喇嘛教僧侣的尊称,意为上人﹑师傅。