前人

qián rén tiền nhân

Hán Việt: tiền nhân · Pinyin: qián rén

Tổng quan

người tiền nhiệm | tổ tiên | người đối diện bạn gười đời trước. tiền nhân tiền nhân ☆Người đời trước.

Cấu tạo: (tiền) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người tiền nhiệm | tổ tiên | người đối diện bạn gười đời trước. tiền nhân tiền nhân ☆Người đời trước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以前的人。《韓詩外傳》卷七:「知惡古之所以危亡,而不務襲蹈其所以安存,則未有以異乎卻走而求逮前人也。」《文選.班固.典引》:「臣固才朽,不及前人。」 2.上文所標舉的作者,詩文選本中常用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从前的人; 前面的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从前的人。 2.前面的人。

Eng

  • CC-CEDICT predecessor|forebears|the person facing you
  • Cihui predecessor; forebears; the person facing you

ja

  • JMdict predecessor|people of former times

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

后人