前人

qián réntiền nhân

Hán Việt: tiền nhân · Pinyin: qián rén

Tổng quan

cổ nhân; người xưa; tiền nhân. đời trước trồng cây, đời sau hóng mát. 我們現在進行的偉大事業,是前人所不能想象的. chúng ta đang tiến hành một sự nghiệp vĩ đại, mà người xưa không thể nào tưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.从前的人。 2.前面的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.以前的人。《韓詩外傳》卷七:「知惡古之所以危亡,而不務襲蹈其所以安存,則未有以異乎卻走而求逮前人也。」《文選.班固.典引》:「臣固才朽,不及前人。」 2.上文所標舉的作者,詩文選本中常用。

Cấu tạo: 前 (tiền) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người đời trước.; gười đời trước.; TIỀN NHÂN Người trước mặt, đối phương. LTNL ghi: 如善知識。把出箇境塊子。向學人面前弄。前人辨得下下作主。不受境惑。 Thiện tri thức đưa ra một cảnh, đùa trước mặt người học…, người trước mặt biện được, đã chẳng làm chủ, chẳng bị cảnh lừa.; người tiền nhiệm , tổ tiên , người đối diện bạn; cổ nhân; người xưa; tiền nhân. đời trước trồng cây, đời sau hóng mát. 我們現在進行的偉大事業,是前人所不能想象的. chúng ta đang tiến hành một sự nghiệp vĩ đại, mà người xưa không thể nào tưởng; người xưa; cổ nhân; tiền nhân: tiền nhân/người xưa/cổ nhân
  • Biên soạn 前人 iánrén* n. 1. forefathers; predecessors 2. person referred to above 3. lay adherent of [i]Yīguàndào[/i] M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以前的人。《韓詩外傳》卷七:「知惡古之所以危亡,而不務襲蹈其所以安存,則未有以異乎卻走而求逮前人也。」《文選.班固.典引》:「臣固才朽,不及前人。」 2.上文所標舉的作者,詩文選本中常用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.从前的人。 2.前面的人。

Eng

  • JMdict predecessor
  • JMdict people of former times
  • Cihui predecessor; forebears; the person facing you
  • Tần suất từ 前人 iánrén* n. 1. forefathers; predecessors 2. person referred to above 3. lay adherent of [i]Yīguàndào[/i] M:²wèi

Đức

  • Handedict Homo antecessor (S, Zool)

ja

  • JMdict 前人(ぜんじん)

other

  • Nguồn khác Người đời trước
  • Nguồn khác LTNL ghi: 如善知識。把出箇境塊子。向學人面前弄。前人辨得下下作主。不受境惑。 Thiện tri thức đưa ra một cảnh, đùa trước mặt người học…, người trước mặt biện được, đã chẳng làm chủ, chẳng bị cảnh lừa

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

后人