前任

qián rèn tiền nhâm

Hán Việt: tiền nhâm · Pinyin: qián rèn

Tổng quan

người tiền nhiệm | cựu- | trước đây | ex (vợ | chồng,...)

Cấu tạo: (tiền) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người tiền nhiệm | cựu- | trước đây | ex (vợ | chồng,...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱上一屆擔任此種職位的人。《儒林外史》第二回:「顧老相公家請的一位先生,姓周,官名叫做周進,年紀六十多歲。前任老爺取過他個頭名,卻還不曾中過學。」也稱為「上任」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同一人先后任不同职务﹐称现职以前的职任为前任; 同一职务先后由不同人担任﹐称继任者之前的任职者为前任。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同一人先后任不同职务﹐称现职以前的职任为前任。 2.同一职务先后由不同人担任﹐称继任者之前的任职者为前任。

Eng

  • CC-CEDICT predecessor|ex-|former|ex (spouse etc)
  • Cihui predecessor; ex-; former; ex (spouse etc)

ja

  • JMdict former (incumbent)|predecessor

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

后任