前例

qián lì tiền lệ

Hán Việt: tiền lệ · Pinyin: qián lì

Tổng quan

tiền lệ ách thức đường lối đã có từ trước. tiền lệ tiền lệ ☆Cách thức đường lối đã có từ trước.

Cấu tạo: (tiền) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền lệ ách thức đường lối đã có từ trước. tiền lệ tiền lệ ☆Cách thức đường lối đã có từ trước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可以供後人參考或援用的事例。《南史.卷二二.列傳.王曇首》:「魯有靈光殿,漢之前例也。」清.徐珂《清稗類鈔.廉儉類.閻文介崇儉》:「有某酒樓以方伯初次定席,殽饌精美,計值甚廉。其後宴客,皆責如前例。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 先前的事例。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.先前的事例。

Eng

  • CC-CEDICT precedent
  • Cihui precedent

ja

  • JMdict precedent