前因

qián yīn tiền nhân

Hán Việt: tiền nhân · Pinyin: qián yīn

Tổng quan

tiền căn iếng nhà Phật, chỉ cái nguyên do từ kiếp trước, gây ra cái hậu quả ở kiếp sau. tiền nhân tiền nhân ☆Tiếng nhà Phật, chỉ cái nguyên do từ kiếp trước, gây ra cái hậu quả ở kiếp sau.

Cấu tạo: (tiền) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền căn iếng nhà Phật, chỉ cái nguyên do từ kiếp trước, gây ra cái hậu quả ở kiếp sau. tiền nhân tiền nhân ☆Tiếng nhà Phật, chỉ cái nguyên do từ kiếp trước, gây ra cái hậu quả ở kiếp sau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事件的由來。《三國演義》第一四回:「乃引呂布同入後堂,實告前因;就將曹操所送密書與呂布看。」 2.佛教用語。指一切事皆種因於前,是為前因。相對於後果而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓事皆种因于前世﹐故称; 由来;原因。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓事皆种因于前世﹐故称。 2.由来;原因。

Eng

  • CC-CEDICT antecedents
  • Cihui antecedents