前堂

qián táng tiền đường

Hán Việt: tiền đường · Pinyin: qián táng

Tổng quan

tiền đường (堂塔)禪剎之僧堂東面中央有安置聖僧之龕,其前面為前堂,後面為後堂,各有一首座統領之。見象器箋一。☸

Cấu tạo: (tiền) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền đường (堂塔)禪剎之僧堂東面中央有安置聖僧之龕,其前面為前堂,後面為後堂,各有一首座統領之。見象器箋一。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前面的正房; 佛寺中僧堂东面中央﹐有安置圣僧之龛﹐其前面称前堂﹐后面称后堂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.前面的正房。 2.佛寺中僧堂东面中央﹐有安置圣僧之龛﹐其前面称前堂﹐后面称后堂。