前奏

qián zòu tiền tấu

Hán Việt: tiền tấu · Pinyin: qián zòu

Tổng quan

khúc dạo đầu | dấu hiệu báo trước

Cấu tạo: (tiền) + (tấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khúc dạo đầu | dấu hiệu báo trước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.往日所上的奏章。《後漢書.卷二四.馬援列傳》:「及援還,從公府求得前奏,難十餘條,乃隨牒解釋,更具表言。」 2.比喻一切行為的開端。如:「這一部分只是故事的前奏,好戲還在後頭呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前奏曲。比喻事物出现的先声五四运动是中国共产党诞生的前奏。

Eng

  • CC-CEDICT prelude|presage
  • Cihui prelude; presage

ja

  • JMdict prelude|overture

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

尾声