前定

qián dìng tiền định

Hán Việt: tiền định · Pinyin: qián dìng

Tổng quan

ã được sắp đặt chắc chắn từ trước, không thay đổi được. Cung oán ngâm khúc: »Cũng còn tiền định khá thương lọ là«. tiền định tiền định ☆Đã được sắp đặt chắc chắn từ trước, không thay đổi được. Cung oán ngâm khúc: »Cũng còn tiền định khá thương lọ là«.

Cấu tạo: (tiền) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ã được sắp đặt chắc chắn từ trước, không thay đổi được. Cung oán ngâm khúc: »Cũng còn tiền định khá thương lọ là«. tiền định tiền định ☆Đã được sắp đặt chắc chắn từ trước, không thay đổi được. Cung oán ngâm khúc: »Cũng còn tiền định khá thương lọ là«.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 预先确定;事前有所准备; 宿命论说法﹐谓凡事均为命中注定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.预先确定;事前有所准备。 2.宿命论说法﹐谓凡事均为命中注定。

Eng

  • Cihui 前定 iándìng attr. predestined; decided before-hand ◆n. predetermination