前導

qián dǎo tiền đạo

Hán Việt: tiền đạo · Pinyin: qián dǎo

Tổng quan

dẫn dắt | hướng dẫn

Cấu tạo: (tiền) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn dắt | hướng dẫn
  • Cihui tiền đạo tiền đạo ☆Đi mở đường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱官吏出行時引路的儀仗。《新五代史.卷二四.唐臣傳.安重誨傳》:「殿直馬延誤衝其前導,重誨怒,即臺門斬延而後奏。」 2.在前引路的人。《三國演義》第七五回:「眾軍領命,呂蒙便教前導。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引导;引路; 引路的人;向导; 我国古代官吏出行时前列的仪仗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.引导;引路。 2.引路的人;向导。 3.我国古代官吏出行时前列的仪仗。

Eng

  • CC-CEDICT to precede|to guide
  • Cihui to precede; to guide