前業
tiền nghiệp
Hán Việt: tiền nghiệp · Pinyin: qián yè
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền nghiệp (術語)前世之業因。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.先前的事業或前人的志業。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「復領五經,卒父前業。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「及班固述漢,因循前業,觀司馬遷之辭,思實過半。」 2.佛教用語。前世所作之業,稱為「前業」。