前番

tiền phiên

Hán Việt: tiền phiên

Tổng quan

lần trước

Cấu tạo: (tiền) + (phiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lần trước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上一次。宋.楊萬里〈郡中上元減舊例三之二而又迎送使客〉詩:「紅錦芙蓉碧牡丹,今番燈火減前番。」《紅樓夢》第二三回:「至二十二日一齊進去,登時園內花招繡帶,柳拂香風,不似前番那等寂寞了。」

Eng

  • Cihui 前番 iánfān n. last time