前站

qián zhàn tiền trạm

Hán Việt: tiền trạm · Pinyin: qián zhàn

Tổng quan

trạm kế tiếp; trạm sẽ dừng nghỉ。行軍或集體出行時將要停留的地點或將要到達的地點,參看〖打前站〗。

Cấu tạo: (tiền) + (trạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trạm kế tiếp; trạm sẽ dừng nghỉ。行軍或集體出行時將要停留的地點或將要到達的地點,參看〖打前站〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行軍或集體出行時,稱將要停留的地點或將要到達的地點為「前站」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行军或出行时将要停留或将要到达的地点; 指行军或集体出行时担当先行准备工作的部队或人员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.行军或出行时将要停留或将要到达的地点。 2.指行军或集体出行时担当先行准备工作的部队或人员。

Eng

  • Cihui 前站 iánzhàn* p.w. 1. next (bus/train/etc.) stop or railway station 2. advance party | dǎ ∼ act as advance party