前茅

qián máo tiền mao

Hán Việt: tiền mao · Pinyin: qián máo

Tổng quan

tiền phương (quân sự) (xưa) | (nghĩa bóng) hàng ngũ đứng đầu

Cấu tạo: (tiền) + (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền phương (quân sự) (xưa) | (nghĩa bóng) hàng ngũ đứng đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱軍中的斥候。古代斥候以茅為旌識,看到前方的敵人,則舉茅以報告在後面的軍隊戒備。《左傳.宣公十二年》:「前茅慮無,中權後勁。」 2.考試成績優良,排名在前面的。如:「他成績名列前茅,經常擔任班上小老師的職務。」《聊齋志異.卷五.郭生》:「自以屢拔前茅,心氣頗高,以是益疑狐望。」

Eng

  • CC-CEDICT forward patrol (military) (old)|(fig.) the top ranks
  • Cihui forward patrol (military) (old); (fig.) the top ranks