前行

qián xíng tiền hành

Hán Việt: tiền hành · Pinyin: qián xíng

Tổng quan

(văn học) tiến về phía trước

Cấu tạo: (tiền) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) tiến về phía trước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.先鋒部隊。《史記.卷七.項羽本紀》:「使長史欣為上將軍,將秦軍,為前行。」 2.以前的行為舉止。《荀子.議兵》:「武王之誅紂也,非以甲子之朝而後勝之也,皆前行素脩也。」 3.繼續向前走。《儒林外史》第三四回:「莊紹光也起來洗了臉,叫小廝拴束行李,會了帳,一同前行。」 4.唐、宋時尚書省六部分前行、中行、後行三等,兵部、吏部及左右司為前行。小說中多為對吏員的尊稱。《五代史平話.漢史.卷上》:「右侍森嚴,盡是獄級前行推款吏。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to go forward
  • Cihui (literary) to go forward

ja

  • JMdict previous line
  • JMdict former conduct