前設 tiền thiết Hán Việt: tiền thiết Tổng quan Cấu tạo: 前 (tiền) + 設 (thiết)Hán Việttiền thiếtCấu tạo前 + 設 · tiền + thiết nghĩa thành phần: tiền + thiết Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 語意學上指使用語句時某先決條件一定要為真,該語句的使用才算有意義。如「他懊悔買了車子」一句的前設是「他買了車子」。EngCihui 前設 iánshè n. <lg.> presupposition