前身

qián shēn tiền thân

Hán Việt: tiền thân · Pinyin: qián shēn

Tổng quan

tiền thân | người tiền nhiệm | thứ mở đường hoặc báo hiệu | kiếp trước (Phật giáo) | phần trước của áo ái thể xác trong kiếp trước. tiền thân tiền thân ☆Cái thể xác trong kiếp trước. tiền thân (術語)前生也。白居易詩,閑思往事似前身。☸

Cấu tạo: (tiền) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền thân | người tiền nhiệm | thứ mở đường hoặc báo hiệu | kiếp trước (Phật giáo) | phần trước của áo ái thể xác trong kiếp trước. tiền thân tiền thân ☆Cái thể xác trong kiếp trước. tiền thân (術語)前生也。白居易詩,閑思往事似前身。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.前生。唐.白居易〈臨水坐〉詩:「手把楊枝臨水坐,閒思往事似前身。」 2.以前的存在狀況,包括名稱、樣式等。如:「國立政治大學的前身是國立中央政治幹部學校。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。犹前生; 指事物演变中原来的组织形态或名称; 上衣﹑袍子等前面的部分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。犹前生。 2.指事物演变中原来的组织形态或名称。 3.上衣﹑袍子等前面的部分。

Eng

  • CC-CEDICT forerunner|predecessor|precursor|previous incarnation (Buddhism)|jacket front
  • Cihui forerunner; predecessor; precursor; previous incarnation (Buddhism); jacket front

ja

  • JMdict antecedents|ancestor|previous position|previous existence|predecessor organization