前轍
tiền triệt
Hán Việt: tiền triệt · Pinyin: qián zhé
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ết bánh xe trước, chỉ cái gương trước. tiền triệt tiền triệt ☆Vết bánh xe trước, chỉ cái gương trước.
ja
- JMdict wheel tracks left by vehicles that have passed before