轍
triệtNôm triệt
Hán Việt: triệt · Pinyin: zhé · Nôm: triệt
Tổng quan
Cái vết bánh xe đi qua, vết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhé |
|---|---|
| Hán Việt | triệt |
| Âm Nôm | triệt |
| Quảng Đông | cit3 |
| Mân Nam | tia̍t |
| Nhật Bản | WADACHI |
| Hàn Quốc | 철 |
| Chú âm | ㄓㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | driet |
| Baxter-Sagart | [d]ret |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]ret |
| Phản thiết | 直列切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái vết bánh xe đi qua, vết
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm triệt triệt (vết xe; cách giải quyết) [Eng: trace of a car; solution]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.辦法、主意。如:「遇到這種情況,他就沒轍了。」 2.歌詞、戲曲所押的韻。如:「合轍」、「十三轍」。 3.參見「找轍」條。
Eng
- CC-CEDICT rut; track of a wheel (Taiwan pr. [che4]), (coll.) the direction of traffic, a rhyme (of a song, poem etc), (dialect) (usu. after 有[you3] or 沒, 没[mei2]) way; idea
- JMdict rut
- JMdict wheel track
- JMdict furrow
- JMdict groove
- JMdict footsteps
ja
- JMdict 轍(わだち)
Nguồn gốc
left-mid-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直列切,音徹。【說文】迹也。【增韻】車輪所碾迹也。餘詳前軌字註。◎按《莊子·人閒世》螳蜋怒臂以當車轍。別作軼。《淮南子·道應訓》絕塵弭轍。別作𨅊。《史記·𨻰平傳》門外多長者車轍。別作徹。古字多通用,不必泥。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨅊 · 𨏁 · 𨏣 · 辙 · 辙 · 辙