前銜 qián xián · tiền hàm Hán Việt: tiền hàm · Pinyin: qián xián Tổng quan Cấu tạo: 前 (tiền) + 銜 (hàm)Pinyinqián xiánHán Việttiền hàmCấu tạo前 + 銜 · tiền + hàm nghĩa thành phần: tiền + hàm Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 以前所得到的官銜。唐.楊嗣復〈謝寄新茶〉詩:「封題寄與楊司馬,應為前銜是相公。」唐.薛調《無雙傳》:「齊運以仙客前銜,為富平縣尹,知長樂驛。」