前鋒
tiền phong
Hán Việt: tiền phong · Pinyin: qián fēng
Tổng quan
tiên phong | tiền tuyến | tiền đạo (thể thao) oán quân đi trước nhất, coi như mũi nhọn chĩa về phía giặc — Người dẫn đầu trong một địa hạt hoạt động nào. tiền phong tiền phong ☆Toán quân đi trước nhất, coi như mũi nhọn chĩa về phía giặc — Người dẫn đầu trong một địa hạt hoạt động nào. 1. quân tiên phong; tiền đội。先頭部隊。 紅軍的前鋒渡過了大渡河。 đội hồng quân tiên phong đã vượt qua sông Đại Độ. 2. tiền đạo (bón…
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền phong tiền phong ☆Toán quân đi trước nhất, coi như mũi nhọn chĩa về phía giặc — Người dẫn đầu trong một địa hạt hoạt động nào.
- Cihui tiên phong | tiền tuyến | tiền đạo (thể thao) oán quân đi trước nhất, coi như mũi nhọn chĩa về phía giặc — Người dẫn đầu trong một địa hạt hoạt động nào. tiền phong tiền phong ☆Toán quân đi trước nhất, coi như mũi nhọn chĩa về phía giặc — Người dẫn đầu trong một địa hạt hoạt động…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.先鋒,軍隊的前導部隊。《史記.卷九一.黥布傳》:「大王宜悉淮南之眾,身自將之,為楚軍前鋒。」《儒林外史》第四三回:「遣銅仁守備帶領本協人馬,從石屏山直抵九曲崗,以遏其前鋒。」 2.籃球、足球等球類比賽中主要擔任進攻的球員。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 先锋;先头部队; 今多比喻起先锋作用的人或事; 篮球﹑足球等球类比赛中主要担任进攻的队员; 清代守卫皇城的满蒙旗人﹐称"前锋"。见《清会典事例·侍卫处·仪制》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.先锋;先头部队。 2.今多比喻起先锋作用的人或事。 3.篮球﹑足球等球类比赛中主要担任进攻的队员。 4.清代守卫皇城的满蒙旗人﹐称"前锋"。见《清会典事例·侍卫处·仪制》。
Eng
- CC-CEDICT vanguard|front line|a forward (sports)
- Cihui vanguard; front line; a forward (sports)