前镜
tiền kính
Hán Việt: tiền kính
Tổng quan
ấm gương lúc trước, chỉ việc đã xảy ra, đáng cho ta lấy làm gương. tiền kính tiền kính ☆Tấm gương lúc trước, chỉ việc đã xảy ra, đáng cho ta lấy làm gương.
Nghĩa
Việt
- Cihui ấm gương lúc trước, chỉ việc đã xảy ra, đáng cho ta lấy làm gương. tiền kính tiền kính ☆Tấm gương lúc trước, chỉ việc đã xảy ra, đáng cho ta lấy làm gương.