jìng kính

Hán Việt: kính · Pinyin: jìng

Tổng quan

hư 鏡

镜像 · 镜匣 · 镜台 · 镜头 · 镜子 · 镜架 · 镜框 · 镜湖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìng
Hán Việtkính
Quảng Đônggeng3
Chú âmㄐㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổkiengh
Baxter-SagartC.qraŋʔ-s
Hán ngữ Thượng cổC.qraŋʔ-s
Phản thiết居亮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鏡
  • Thiều Chửu Cái gương soi, ngày xưa làm bằng đồng, bây giờ làm bằng pha lê. Nguyễn Du [阮攸] : {Tha hương nhan trạng tần khai kính, Khách lộ trần ai bán độc thư} [他鄉顏狀頻開鏡, 客路塵埃半讀書] (Đông lộ [東路]) Nơi quê người thường mở gương soi dung nhan, Trên đường gió bụi nơi đất khách, nửa thì giờ dùng để…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 镜 (形声。从金,竟声。本义照形取影的器具) 同本义 镜,鉴也。--《玉篇》 镜,景也。--《说文》 明镜者可以察形也。--《大戴礼记·保傅》 以镜考己行。--《汉书·谷永传》 窥镜而自视。--《战国策·齐策》 对镜帖花黄。--《乐府诗集·木兰诗》 不知明镜里。--唐·李白《秋浦歌》 如镜之新开。--明·袁宏道《满井游记》 又如镜袱(盖住镜面的布帛帘子);镜心(镜子的中心);镜月(镜中之花,水中之月);镜花(镜中的花影) 其他光学用器 镜jìng ⒈镜子,反映形象的器具。古用铜磨制,今用玻璃涂水银制成铜~。圆~子。穿衣~。〈喻〉取鉴的人或事以人为~。 ⒉…

Eng

  • CC-CEDICT mirror|lens

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居慶切,音竟。【說文】取景之器也。【玉篇】鑑也。【釋名】鏡,景也。言有光景也。【前漢·韓安國傳】淸水明鏡,不可以形逃。 又明也。【前漢·衞姬傳】深說經義,明鏡聖法。 又石鏡,山名。【潯陽記】石鏡山之東,一圓石縣厓,明淨照人見形。 又石名。【述異記】饒州舊傳,軒轅氏鑄鏡於湖邊,今有軒轅磨鏡石。 又破鏡,獸名。【前漢·郊祀志】人有言,古天子常以春解祠,祠黃帝用一梟破鏡。【註】祠祭以解罪求福,梟鳥食母,破鏡似貙食父,黃帝欲絕其類,故使百吏祠皆用之。 又姓。【姓苑】漢河內令鏡斂,後唐同光中媵臣鏡新磨。 又【韻補】叶居亮切,姜去聲。【道藏歌】風雲隱宛微,講論五岳匠。硨磲精琉璃,琥珀金剛鏡。

Thuyết Văn

景也。 从金。竟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

景者、光也。金有光可照物謂之鏡。此以曡韵爲訓也。鏡亦曰鑒。雙聲字也。 居慶切。古音在十部。

【鏡】 (kính) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 竟 (cánh) Phiên thiết: Cư khánh thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 慶 (khánh) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kính (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cảnh (Cảnh) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𮣊 · 镜 · 镜 · 鏡 · 镜 · 鏡