前門

qián mén tiền môn

Hán Việt: tiền môn · Pinyin: qián mén

Tổng quan

ga tàu điện ngầm Tiền Môn trên tuyến số 2 của tàu điện ngầm Bắc Kinh | cửa trước | lối vào chính | cách tiếp cận trung thực và thẳng thắn (trái với 後門|后门, cửa sau hoặc không chính thức)

Cấu tạo: (tiền) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ga tàu điện ngầm Tiền Môn trên tuyến số 2 của tàu điện ngầm Bắc Kinh | cửa trước | lối vào chính | cách tiếp cận trung thực và thẳng thắn (trái với 後門|后门, cửa sau hoặc không chính thức)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.屋舍正面所開的門。如:「他家的前門正對著一口池塘。」唐.李白〈贈從弟南平太守之遙〉詩二首之一:「前門長揖後門關,今日結交明日改。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「只見前門鎖著,腰門從內關著。」 2.指北京市正陽門。清.富察敦崇《燕京歲時記.月餅》:「中秋月餅以前門致美齋者為京都第一,他處不足食也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前面的门;正门; 比喻正经的办事途径; 指北京的正阳门。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.前面的门;正门。 2.比喻正经的办事途径。 3.指北京的正阳门。

Eng

  • CC-CEDICT Qianmen subway station on Beijing Subway Line 2
  • CC-CEDICT front door|main entrance|honest and upright approach (as opposed to 後門|后门, back-door or under the counter)
  • Cihui Qianmen subway station on Beijing Subway Line 2

ja

  • JMdict front gate

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

后门