前額

qián é tiền ngạch

Hán Việt: tiền ngạch · Pinyin: qián é

Tổng quan

trán trán。額,因額在頭的前部,所以叫前額。

Cấu tạo: (tiền) + (ngạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trán trán。額,因額在頭的前部,所以叫前額。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 額頭。如:「農人在烈日下辛勤的耕種,前額布滿了汗珠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 额部。因在头的前部﹐故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.额部。因在头的前部﹐故称。

Eng

  • CC-CEDICT forehead
  • Cihui forehead

ja

  • JMdict forehead