剎柱 shā zhù · sát trụ Hán Việt: sát trụ · Pinyin: shā zhù Tổng quan Cấu tạo: 剎 (sát) + 柱 (trụ)Pinyinshā zhùHán Việtsát trụCấu tạo剎 + 柱 · sát + trụ nghĩa thành phần: sát + trụ Nghĩa ViệtCihui sát trụ (物名)又作剎竿,金剎,表剎等。表彰寺院之竿柱也。法華文句記二曰:「剎者應云剎摩,此云田,即一佛所王土也。今名剎柱者,表田域故,故諸經中多云表剎。」見剎竿條。☸