剎海

shā hǎisát hải

Hán Việt: sát hải · Pinyin: shā hǎi

Tổng quan

Chỉ đất đai, ruộng đất — Cũng chỉ biển và đất liền, dưới nước và trên bộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。犹言水陆。

Cấu tạo: 剎 (sát) + 海 (hải)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ [bktd] sát hải (雜語)如言水陸。剎者梵語,譯作土田。唐華嚴經二曰:「剎海微塵數。」法界觀門曰:「不壞一塵而能廣容十方剎海,廣容十方剎海而一塵不大。」☸
  • Biên soạn 剎海 hàhǎi n. <Budd.> land and sea

Eng

  • Cihui 剎海 hàhǎi n. <Budd.> land and sea

other

  • Nguồn khác Cũng chỉ biển và đất liền, dưới nước và trên bộ

Từ liên quan

Gần nghĩa

剎住 · 剎停 · 剎把 · 剎時 · 剎車 · 剎那 · 剎利 · 剎土