剑仙

kiếm tiên

Hán Việt: kiếm tiên

Tổng quan

kiếm tiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

精於劍術的仙人。《初刻拍案驚奇》卷四:「以前所言幾等人,曾不聞有顯應刺客劍仙殺戮的。」

Cấu tạo: 劍 (kiếm) + 仙 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kiếm tiên
  • VietPhrases kiếm tiên
  • Biên soạn 劍仙 iànxiān n. expert fencer M:ge/¹míng/²wèi

Eng

  • Cihui 劍仙 iànxiān n. expert fencer M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

仙丹 · 仙乐 · 仙乡 · 仙人 · 仙佛 · 仙去 · 仙台 · 仙品