剑客

jiàn kèkiếm khách

Hán Việt: kiếm khách · Pinyin: jiàn kè

Tổng quan

1.kiếm khách. 2.tử sĩ; thích khách; kẻ ám sát

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时指精于剑术的人; 剑侠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

精於劍術而遊走四方的人。《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.李廣》:「臣所將屯邊者,皆荊楚勇士奇材劍客也。」明.葉憲祖《易水寒》第二折:「你去對荊卿說,有一劍客相訪。」

Cấu tạo: 劍 (kiếm) + 客 (khách)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 劍客 jiànkè n. swordsman; fencing master M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精於劍術而遊走四方的人。《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.李廣》:「臣所將屯邊者,皆荊楚勇士奇材劍客也。」明.葉憲祖《易水寒》第二折:「你去對荊卿說,有一劍客相訪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指精于剑术的人; 剑侠。
  • Kaggle Zh-Vi swordman

Eng

  • Cihui swordsman

Đức

  • Handedict Fechter

other

  • Nguồn khác Người giỏi đánh gươm

Từ liên quan

Gần nghĩa

剑仙 · 剑侠 · 剑兰 · 剑号 · 剑士 · 剑尖 · 剑川 · 剑手