劍客
kiếm khách
Hán Việt: kiếm khách · Pinyin: jiàn kè
Tổng quan
kiếm khách
Nghĩa
Việt
- Cihui kiếm khách
- Cihui kiếm khách kiếm khách ☆Người giỏi đánh gươm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 精於劍術而遊走四方的人。《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.李廣》:「臣所將屯邊者,皆荊楚勇士奇材劍客也。」明.葉憲祖《易水寒》第二折:「你去對荊卿說,有一劍客相訪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指精于剑术的人;剑侠。
Eng
- CC-CEDICT swordsman
- Cihui swordsman