劍河

jiàn hé kiếm hà

Hán Việt: kiếm hà · Pinyin: jiàn hé

Tổng quan

huyện Jianhe ở châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州, Quý Châu

Cấu tạo: (kiếm) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Jianhe ở châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州, Quý Châu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名:(1)位於貴州省,沅江的支流。(2)位於英國,著名的劍橋大學在其河畔。也譯作「卡姆河」。

Eng

  • CC-CEDICT see 劍河縣|剑河县[Jian4 he2 Xian4]
  • Cihui see 劍河縣|剑河县