剔紅

tī hóng dịch hồng

Hán Việt: dịch hồng · Pinyin: tī hóng

Tổng quan

khắc sơn: chạm sơn/chạm sơn đỏ

Cấu tạo: (dịch) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắc sơn; chạm sơn; chạm sơn đỏ。雕漆的一種。又叫雕紅漆。
  • Cihui khắc sơn: chạm sơn/chạm sơn đỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種雕漆。古代雕漆依漆色不同而有不同的名稱,用紅色堆漆所刻成的就稱為「剔紅」。明代雕漆中以剔紅漆器最著稱,故剔紅也漸用作雕漆的別稱。明.沈德符《萬曆野獲編.卷二四.畿輔.廟市日期》:「其他剔紅填漆舊物,自內廷闌出者,尤為精好,往時所索甚微,今其價十倍矣。」清.李斗《揚州畫舫錄.卷九.小秦淮錄》:「有剔紅填漆兩種。」

Eng

  • Cihui 剔紅 īhóng n. carved lacquerware