剔
dịch
Hán Việt: dịch · Pinyin: tī
Tổng quan
bóc thịt khỏi xương xỉa (răng,...) loại bỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tī |
|---|---|
| Hán Việt | dịch |
| Quảng Đông | tai3 |
| Mân Nam | thak |
| Nhật Bản | EGURU |
| Hàn Quốc | 척 |
| Chú âm | ㄊㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thek |
| Baxter-Sagart | l̥ˤek |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥ˤek |
| Phản thiết | 他計切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gỡ, xé. Chọn, nhặt. Trong một số nhiều đồ, chọn lấy cái tốt còn cái hư hỏng bỏ đi gọi là {dịch trừ} [剔除].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.將骨頭上的肉刮除下來。如:「請把骨肉剔淨好熬湯。」 2.從縫隙中往外挑。如:「剔牙」。 3.挑出不合標準的。如:「剔除惡習」、「先把筆試成績較差的人剔出來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 剔〈动〉 (形声。从刀,易声。本义分解骨肉,把肉刮下) 同本义 剔,解骨也。--《说文》。按,即为鬄之或体。 去骨曰剔。--《通俗文》 又如剔股;剔肉;剔骨头 挑;拔 斜拔玉钗灯影畔,剔开红焰救飞蛾。--唐·张祜《赠内人》 又如用小刀剔他的牙齿;剔牙杖;剔目(剜出眼珠);剔灯(挑灯) 用喙或舌舔整理 如剔翎 剪削 剔削根节,断其脉络。--唐·杜牧《杭州新造南亭子记》 疏导 如剔拨(指点,指教) 清除 如剔除 挑捡;搜寻 如剔抉(挑选) 弦 剔tī ⒈从骨头上刮肉~骨肉。将骨头上的肉~干净。 ⒉从孔缝里把东西挑出~牙。 ⒊将不好的挑出~除。~出有伤的苹果。…
Eng
- CC-CEDICT to scrape the meat from bones|to pick (teeth etc)|to weed out
ja
- JMdict cutting
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠜓、𠠡【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他歷切,音惕。【說文】解也。从刀,易聲。【玉篇】解骨也。又【韻會】或作肆。【周禮·天官·內饔註】割者,肆解肉也。又【集韻】施𨾏切,音釋。治也。又他計切,音剃。同剃。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 掦 · 𠜓 · 𠠡 · 𢱦 · 掦