剔透

tī tòu dịch thấu

Hán Việt: dịch thấu · Pinyin: tī tòu

Tổng quan

trong trẻo và tinh khiết | (về người) nhanh trí

Cấu tạo: (dịch) + (thấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong trẻo và tinh khiết | (về người) nhanh trí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容器物透明精巧、雕飾細膩。元.鄭光祖《智勇定齊》第四折:「穿九曲明珠剔透,秤白牙大象奪魁。」 2.比喻人聰明機靈。《宋元戲文輯佚.蝴蝶夢》:「將無作有,心不如口,閃得我有國難投。從來剔透,不似這場落後。」元.周德清〈鬥鵪鶉.不辨珉玒套.小沙門〉曲:「別是個玲瓏樣子,另生成剔透心兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通透明亮晶莹剔透。喻指聪明伶俐这十三妹本是个玲珑剔透的人。

Eng

  • CC-CEDICT pure and limpid|(of a person) quick-witted
  • Cihui 剔透 ītòu s.v. 1. bright and limpid 2. well-expressed (of writings) 3. keen and perceptive (of a person)