剔騰

tī téng dịch đằng

Hán Việt: dịch đằng · Pinyin: tī téng

Tổng quan

Cấu tạo: (dịch) + (đằng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.揮霍、敗壞。元.張國賓《合汗衫》第四折:「休提起俺那小業冤,他剔騰了我些好家緣。」元.秦𥳑夫《東堂老》第一折:「原是祖父的窠巢,誰承望子孫不肖,剔騰了。」也作「踢蹬」、「踢騰」。 2.形容圓滾。元.武漢臣《玉壺春》第三折:「則有分剔騰的泥球兒,換了你的眼睛。」

Eng

  • Cihui 剔騰 tīteng v. expose (secrets) maliciously