剔骨

tī gǔdịch cốt

Hán Việt: dịch cốt · Pinyin: tī gǔ

Tổng quan

gỡ xương

Cấu tạo: 剔 (dịch) + 骨 (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gỡ xương
  • Tần suất từ gỡ xương; xương, chất xương; chất ngà; chất ngà răng; chất sừng cá voi, đồ bằng xương; (số nhiều) con súc sắc, quân cờ..., số nhiều hài cốt, (số nhiều) bộ xương; thân thể, cái gây tranh chấp, cái gây bất hoà, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô,la, túng quẫn, đi đến chỗ túng quẫn, ăn vào tận xương tuỷ, không tẩy trừ được, (tục ngữ) quen nết đánh chết không chừa, gây mối bất hoà giữa..., giảm giá hàng tới mức tối thiểu, cảm thấy chắc chắn, tin hoàn toàn,(đùa cợt) mệt nhừ người không muốn nhấc tay (không buồn cất bước) nữa,(đùa cợt) mệt không muốn nói nữa; không muốn mở miệng nữa, giữ sức khoẻ…
  • Biên soạn debone

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bone

Eng

  • Cihui 剔骨 īgǔ v.o. debone
  • Tần suất từ v.o. debone

Đức

  • Handedict ohne Knochen

Từ liên quan

Gần nghĩa

剔牙 · 剔紅 · 剔红 · 剔肉 · 剔透 · 剔除 · 骨人 · 骨佛