剖心
phẩu tâm
Hán Việt: phẩu tâm · Pinyin: pōu xīn
Tổng quan
ổ tim ra. Ý nói bày tỏ hết lòng thành thật. phẫu tâm phẫu tâm ☆Mổ tim ra. Ý nói bày tỏ hết lòng thành thật.
Nghĩa
Việt
- Cihui ổ tim ra. Ý nói bày tỏ hết lòng thành thật. phẫu tâm phẫu tâm ☆Mổ tim ra. Ý nói bày tỏ hết lòng thành thật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.破胸取心。漢.鄒陽〈獄中上書自明〉:「聞比干剖心,子胥鴟夷。」《孔子家語.卷五.在厄》:「王子比干,不見剖心。」 2.竭誠相待、赤誠不二。唐.李白〈駕去溫泉後贈楊山人〉詩:「一朝君王垂拂拭,剖心輸丹雪胸臆。」《初刻拍案驚奇》卷一:「老丈肯把得此紙的根繇一說,愚師徒也剖心相告。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 破胸取心,古代的一种酷刑。其事起于商纣王怒比干之谏,遂剖其心,见《书.泰誓》; 谓掬诚相示。
- Tân Hoa Tự Điển 1.破胸取心,古代的一种酷刑。其事起于商纣王怒比干之谏,遂剖其心,见《书.泰誓》。 2.谓掬诚相示。
Eng
- Cihui 剖心 ōuxīn v.o. open one's heart; bare one's heart sincerely