剖腹

pōu fù phẩu phúc

Hán Việt: phẩu phúc · Pinyin: pōu fù

Tổng quan

mổ bụng | mổ bụng lấy nội tạng | tâm sự từ đáy lòng

Cấu tạo: (phẩu) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mổ bụng | mổ bụng lấy nội tạng | tâm sự từ đáy lòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.剖開腹部。《晉書.卷五一.皇甫謐傳》:「若黃帝創制於九經,岐伯剖腹以蠲腸。」也作「破腹」。 2.竭誠,滿懷誠意。《紅樓夢》第五回:「今既遇令祖寧、榮二公,剖腹深囑,吾不忍君獨為我閨閣增光,見棄於世道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 破开腹腔; 指自杀; 犹言掬诚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.破开腹腔。 2.指自杀。 3.犹言掬诚。

Eng

  • CC-CEDICT to cut open the abdomen|to disembowel|to speak from the heart
  • Cihui to cut open the abdomen; to disembowel; to speak from the heart