剗子禪

sản tử thiện

Hán Việt: sản tử thiện

Tổng quan

SẢN TỬ THIỀN Thiền lâm phương ngữ. Thiền cái bừa. Pháp thiền hiểu suông tất cả là không. Sản tử: cái bừa. Pháp thiền trừ sạch những pháp ngữ của bậc cao nhân hiền thánh, có thể hình dung như cái bừa

Cấu tạo: 刬 (sản) + 子 (tử) + 禅 (thiện)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thiền cái bừa
  • Nguồn khác Pháp thiền hiểu suông tất cả là không
  • Nguồn khác Sản tử: cái bừa
  • Nguồn khác Pháp thiền trừ sạch những pháp ngữ của bậc cao nhân hiền thánh, có thể hình dung như cái bừa, bừa sạch tất cả bùn cát đất đá
  • Nguồn khác Tiết Bất Truyền Hiệu trong Vân Cốc Hòa Thượng ngữ lục q
  • Nguồn khác 2 ghi: 碎除竺國冬瓜印。 掃盡真丹剗子禪。 一一胸襟流出底。 正宗滅却瞎驢邊。 Đập nát Tây Thiên ấn bí đao, Quét sạch Trung Hoa thiền cái bừa, Mỗi mỗi phơi bày từ hông ngực, Chánh tông diệt mất cạnh lừa mù
  • Nguồn khác SÀNG 噇 Ăn
  • Nguồn khác Căn cứ vào ngữ cảnh này , sử dụng từ này hàm ý chê trách, chế giễu
  • Nguồn khác Thúy Vi trong TĐT q