剛勇

cương dũng

Hán Việt: cương dũng

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) valour (văn học); (thơ ca);(đùa cợt) sự dũng cảm

Cấu tạo: (cương) + (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) valour (văn học); (thơ ca);(đùa cợt) sự dũng cảm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剛強勇武。《鄧析子.轉辭》:「資給無以先人,剛勇無以勝人。」《三國演義》第五四回:「主公有一妹,極其剛勇,侍婢數百,居常帶刀,房中軍器擺列遍滿,雖男子不及。」

Eng

  • Cihui 剛勇 āngyǒng s.v. firm and brave

ja

  • JMdict bravery|prowess