gāng cương

Hán Việt: cương · Pinyin: gāng

Tổng quan

cứng vững mạnh vừa mới chính xác

剛介 · 剛地 · 剛度 · 剛強 · 剛性 · 剛柔 · 剛武 · 剛毅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingāng
Hán Việtcương
Quảng Đônggong1
Mân Namkong
Nhật BảnGOU
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄤˉ
Hán ngữ Trung cổkang
Baxter-Sagartkˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổkˤaŋ
Phản thiết居郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cứng, bền. Cố chấp không nghe ai can gọi là {cương phức} [剛愎]. Vừa gặp. Như {cương phùng} [剛逢] vừa gặp, {cương quá} [剛過] vừa qua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.堅硬的。《齊民要術.卷一○.梓棪》:「《異物志》曰:『梓棪大十圍,材貞勁,非利剛截不能剋。』」唐.柳宗元〈貞符詩.序〉:「齒利者齧,爪剛者決。」 2.強勁的。如:「剛強」。《論語.季氏》:「及其壯也,血氣方剛,戒之在鬥。」 3.正直無私。如:「剛正不阿」。 [副] 1.表示時間,指情況或行動不久前才發生過,相當於「才」、「方才」。如:「天剛亮,媽媽就起床幹活了。」 2.恰好。如:「剛好」。 [名] 姓。如清代有剛林。

Eng

  • CC-CEDICT hard|firm|strong|just|barely|exactly

ja

  • JMdict strength|toughness|bravery|boldness

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠜛、𠇝、𠇙【唐韻】古郞切【集韻】【韻會】【正韻】居郞切,𠀤音岡。【說文】彊斷也。从刀,岡聲。【增韻】堅也,勁也。【易·乾卦】大哉乾乎,剛健中正。【司馬光·潛虛】剛,天之道也。又作㓻。【史記·樂書】而民㓻毅。

Thuyết Văn

彊𣃔也。 从刀。岡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

彊者、弓有力也。有力而𣃔之也。周書所謂剛剋。引伸凡有力曰剛。 古郞切。十部。

【剛】(cương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 岡 (cương) Phiên thiết: 古郞切 → cổ + lang Dị thể: Cổ văn: 信 Nghĩa: 彊𣃔 vậy。 từ 刀。岡 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鎠 · 㓻 · 𠇙 · 𠇝 · 𠜛 · 𠝾 · 𡬺 · 𣗵 · 刚 · 鎠 · 刚 · 刚