剛好

gāng hǎocương hảo

Hán Việt: cương hảo · Pinyin: gāng hǎo

Tổng quan

vừa vặn; vừa khít; vừa; vừa khớp. đôi giày này anh ấy mang rất vừa.; vừa khéo; đúng lúc. hai chúng nó vừa khéo biên chế vào một tổ. 剛好大叔要到北京去,信就托他捎去吧. đúng lúc chú sắp đi Bắc Kinh, nhờ chú mang thơ đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

正合适:这双鞋他穿着不大不小,~; 恰巧; 正巧:他们两个人~编在一个小组里, ~大叔要到北京去,信就托他捎去吧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.合適。如:「這件衣服穿在你身上,真是剛好不過了。」 2.正巧。如:「你來得剛好,我正有事找你呢!」

Cấu tạo: 剛 (cương) + 好 (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vừa
  • Cihui tình cờ
  • Tần suất từ cương hiếu/cương hảo: vừa vặn/vừa khít/vừa/vừa khớp/vừa khéo/đúng lúc; vừa khít; vừa; vừa khớp; vừa khéo; đúng lúc
  • Biên soạn 1. just; exactly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.合適。如:「這件衣服穿在你身上,真是剛好不過了。」 2.正巧。如:「你來得剛好,我正有事找你呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正合适:这双鞋他穿着不大不小,~; 恰巧; 正巧:他们两个人~编在一个小组里, ~大叔要到北京去,信就托他捎去吧。
  • Kaggle Zh-Vi by inches

Eng

  • Cihui just; exactly; to happen to be
  • Tần suất từ adv. 1. just; exactly , Tāmen láide ∼. They came at just the right time. 2. happen to; it so happened that , Huǒchē ³jìnzhàn shí wǒ ∼ dào. I happened to arrive at the same time as the trian

Đức

  • Handedict eben, gerade

Từ liên quan

Gần nghĩa

剛一 · 刚介 · 剛體 · 剛健 · 剛剛 · 剛勁 · 刚勇 · 剛察