刚日 cương nhật Hán Việt: cương nhật Tổng quan Cấu tạo: 刚 (cương) + 日 (nhật)Hán Việtcương nhậtCấu tạo刚 + 日 · cương + nhật nghĩa thành phần: cương + nhật Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 單日。古以十干紀日,甲、丙、戊、庚、壬五日居奇位,屬陽剛,故稱為「剛日」。《禮記.曲禮上》:「外事以剛日,內事以柔日。」唐.孔穎達.正義:「剛,奇日也。十日有五奇、五偶。甲、丙、戊、庚、壬五奇為剛也。外事剛義,故用剛日也。」